Ý nghĩa của ký tự v...
 
Notifications
Clear all

Ý nghĩa của ký tự viết tắc khi xem các báo cáo kế toán trong hệ thống SAP Business One

1 Posts
1 Users
0 Reactions
28 Views
admin
Posts: 366
Admin
Topic starter
(@admin)
Noble Member
Joined: 3 years ago

Khi người dùng xem các báo cáo kế toán, chẳng hạn Transaction Journal Report hoặc General Ledger, hệ thống hiển thị các chữ viết tắt như hình minh họa. Các ký tự này đại diện cho các chứng từ gốc khi phát sinh giao dịch có tạo các bút toán hạch toán.

Đây là danh sách các ký tự có liên quan:

Phân hệ Viết tắt Chức năng
Module Abbreviation Description
Banking RC Incoming Payment
Banking PS Outgoing Payment
Financial BC Balance Closing 
Financial DR Depreciation
Financial AC FA-Capitalization
Financial AM FA-Capitalization Credit Memo
Financial MD FA-Manual Depreciation
Financial RT FA-Retirement
Financial JE Journal Entry
Financial JR Reconciliation
Inventory SI Goods Receipt
Inventory IM Inventory Transfer
Inventory SO Goods Issue
Inventory MR Inventory Revaluation
Inventory ST Inventory Posting
Production PW Production Order Closing
Purchasing PU AP Invoice
Purchasing PD Goods Receipt PO
Purchasing PC AP Credit Memo
Purchasing IF Landed Cost
Purchasing PR Goods Return
Sales IN AR Invoice
Sales DN Delivery
Sales RE Return
Sales CN AR Credit Memo

 

 

Reply
Share:
x  Powerful Protection for WordPress, from Shield Security
This Site Is Protected By
Shield Security