Giải thích các thiế...
 
Notifications
Clear all

Giải thích các thiết lập định khoản liên quan đến giao dịch kho

1 Posts
1 Users
0 Likes
579 Views
admin
Posts: 336
Admin
Topic starter
(@admin)
Prominent Member
Joined: 2 years ago

Có 3 cấp độ trong việc thiết lập các định khoản dành cho các tình huống liên quan đến giao dịch kho trong hệ thống SAP Business One.

  • Thiết lập theo từng mã hàng (Item level)
  • Thiết lập theo kho (Warehouse level)
  • Thiết lập theo nhóm (Item group level)

Tùy vào nhu cầu quản lý của bộ phận kế toán để chọn cách thiết lập phù hợp.

[img] [/img]

Sau đây là các tài khoản có liên quan trong việc thiết lập:

Tên tài khoản Ý nghĩa
Expense Account Tài khoản ghi nhận chi phí mua,  áp dụng cho các non-inventory item
Revenue Account Tài khoản doanh thu hàng bán
Inventory Account Tài khoản kho
Cost of Goods Sold Account Tài khoản giá vốn hàng bán
Allocation Account Tài khoản trung gian nhận hàng
Variance Account Tài khoản ghi nhận chênh lệch giữa giá mua và giá tồn kho. Chỉ áp dụng cho Valuation Method là Standard 
Price Difference Account Tài khoản ghi nhận chênh lệch giữa giá mua của chứng từ đích và nguồn tương ứng với số lượng đã xuất dùng
Negative Inventory Adjustment Acct Tài khoản ghi nhận điều chỉnh khi sử dụng chức năng âm kho
Inventory Offset - Decrease Account Tài sản thiếu chờ xử lý
Inventory Offset - Increase Account Tài sản thừa chờ xử lý
Sales Returns Account Tài khoản kho trong trường hợp sales return
Exchange Rate Differences Account Tài khoản ghi nhận chênh lệch do khác biệt tỷ giá giữa chứng từ đích và nguồn tương ứng với số lượng đã xuất dùng
Goods Clearing Account Tài khoản ghi nhận thu nhập khác khi chứng từ GRPO được đóng thủ công
G/L Decrease Account Tài khoản ghi nhận khi thực hiện điều chỉnh giảm đánh giá lại giá trị hàng tồn kho
G/L Increase Account Tài khoản ghi nhận khi thực hiện điều chỉnh tăng đánh giá lại giá trị hàng tồn kho
WIP Inventory Account Tài khoản ghi nhận chi phí sản xuất dở dang
WIP Inventory Variance Account Tài khoản ghi nhận chi phí sản xuất vượt định mức
WIP Offset P&L Account Dành cho phiên bản thị trường khác. Kích hoạt trong Document Settings >>> Production Order
Inventory Offset P&L Account Dành cho phiên bản thị trường khác. Kích hoạt trong Document Settings >>> Production Order
Expense Clearing Account Tài khoản ghi nhận phân bổ giá trị nhập kho cho phần Freight. Kích hoạt trong Document Settings >>> Manage Freight in Documents
Stock In Transit Account Tài khoản ghi nhận hàng mua đi đường, áp dụng cho chứng từ AP Reserve Invoice
Shipped Goods Account Tài khoản trung gian ghi nhận giá vốn khi thực hiện Delivery. Kích hoạt ở Sales Order >>> Accounting Tab >>> Use Shipped Goods Account
Sales Credit Account Tài khoản ghi nhận doanh thu giảm trừ,  áp dụng với  chứng từ AR Credit Memo
Purchase Credit Account Tài khoản ghi nhận chi phí giảm trừ,  áp dụng với chứng từ AP Credit Memo

 

[img] [/img]

Reply
Share:
x  Powerful Protection for WordPress, from Shield Security
This Site Is Protected By
Shield Security